Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 8


Hôm nayHôm nay : 531

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 20024

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 679448

Trang nhất » Tin Tức » Công khai chất lượng giáo dục

Công khai cơ sở vật chất nhà trường năm học 2019-2020

Thứ ba - 05/11/2019 09:56
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2019 - 2020
STT Nội dung Số lượng Bình quân
Số m2/học sinh


 
I Số phòng học 28 2
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 24 0
2 Phòng học bán kiên cố 04 0
3 Phòng học tạm 0 0
4 Phòng học nhờ 0 0
5 Số phòng học bộ môn 04 0,37
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 01 0,07
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1 02
8 Bình quân học sinh/lớp 42 0
III Số điểm trường 01 0
IV Tổng số diện tích đất  (22630 m2) 22630 20,7
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (8300 m2) 3 7,85
VI Tổng diện tích các phòng 2670 2,45
1 Diện tích phòng học  ( 2170 m2) 28 2
2 Diện tích phòng học bộ môn (400 m2) 04 0,36
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 0 0
3 Diện tích thư viện ( 150 m2) 01 0,14
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
0 0
5 Diện tích phòng khác (phòng thiết bị 24m2) 01 0,022
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
384 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 104 10,4
2 Khối lớp 11 140 16,25
3 Khối lớp 12 140 14
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 2  
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 46 Số học sinh/bộ
 
23,67
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số lượng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 24 0,92
2 Cát xét 06 06/26
3 Đầu Video/đầu đĩa 0 0
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 02 02/26
5 Máy chiếu Projeter    
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0 0
XIII Khu nội trú 23( 414 m2)   18m2/01 phòng
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 2 Nam/ Nữ 40m2 0,036m2/hs
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
 
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) Điện lưới  
XVII Kết nối internet (ADSL)  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
                                             
                                                                Tuyên Hóa, ngày  20  tháng  9 năm 2019
 
                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                                    Nguyễn minh Đức
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn