Trang nhất » Tin Tức » Công khai chất lượng giáo dục

Công khai chất lượng giáo dục nhà trường năm học 2018-2019

Thứ ba - 05/11/2019 09:57
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH
              TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12  
I Số hc sinh chia theo hạnh kiểm 1102  428  331  343   
1 Tốt
(tỷ lệ % so với tổng số)
736
66.79 
275
64.25
181
54.68 
280
81.63 
 
2 Khá
(tỷ lệ % so với tổng số)
306
27.77 
121
28.27 
124
37.46 
 61
17.78
 
3 Trung bình
(tỷ lệ % so với tổng số)
 56
5.08
29
6.78 
25
7.55 
2
0.58 
 
4 Yếu
(tỷ lệ % so với tổng số)

0.36
 3
0.7
1
0.3 
 0
 
 
II Số hc sinh chia theo học lực  1102 428  331  343   
1 Giỏi
(tỷ lệ % so với tổng số)
52 
4.72
8
1.87 
 20
6.04
24
7.0 
 
2 Khá
(tỷ lệ % so với tổng số)
404
36.66
109
25.47
103
31.12
192
55.98
 
3 Trung bình
(tỷ lệ % so với tổng số)
552
50.05 
249
58.18 
177 
53.47
126
36.73 
 
4 Yếu
(tỷ lệ % so với tổng số)
93 
8.44
61
14.25 
31
9.37 
1
0.29 
 
5 Kém
(tỷ lệ % so với tổng số)
         
III Tổng hợp kết quả cuối năm Tổng số  Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12  
1 Lên lớp
(tỷ lệ % so với tổng số)
749
98.68 
420 
98.13
 329
99.39
(được dự thi 
343 (100%)
 
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ % so với tổng số)
52 
4.72

1.87
 20
6.04
24
7.00 
 
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ % so với tổng số)
404
36.66 
109
25.47 
103
31.12 
192
55.98 
 
2 Thi lại
(tỷ lệ % so với tổng số)
92
8.44 
61
14.25 
31
9.37 
   
3 Lưu ban
(tỷ lệ % so với tổng số)
 
 10
1.32
 
8
1.86 
2
0.60 
   
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ % so với tổng số)
 6
0.79
5
1.17 
 1
0.3
   
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ % so với tổng số)
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ % so với tổng số)
22
1.96
15
3.39
7
0.27
   
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi 10   1  2  
1 Cấp huyện          
2 Cấp tỉnh/thành phố 10  2  7  
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp  350     343  TDO: 7
VI Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp  279     277  TDO: 2
1 Giỏi
(tỷ lệ % so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ % so với tổng số)
         
3 Trung bình
(Tỷ lệ % so với tổng số)
         
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ % so với tổng số)
110
71.89 
    110
71.89 
 
VIII Số hc sinh nam/số học sinh nữ 509/593   192/236 163/168  154/189   
IX Số hc sinh dân tộc thiểu số          
 
  Tuyên Hóa, ngày 30 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG


 
Nguyễn Minh Đức
 

Tác giả bài viết: Hiệu trưởng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn