Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 8

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 7


Hôm nayHôm nay : 483

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 23969

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 880504

Trang nhất » Tin Tức » Công khai chất lượng giáo dục

Công khai chất lượng giáo dục năm 2015-2016

Thứ ba - 07/02/2017 02:27
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    Ngày 07 tháng 02 năm 2017
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2015-2016
           
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1,095 374 360 361
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 63.29% 56.68% 56.11% 77.29%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 30.50% 31.28% 38.06% 22.16%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 5.30% 10.16% 5.00% 0.55%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 0.91% 1.87% 0.83% 0.00%
II Số học sinh chia theo học lực 1,096 375 360 361
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 3.92% 4.53% 3.33% 3.88%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 42.61% 32.00% 36.94% 59.28%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 52.28% 61.33% 58.89% 36.29%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 1.00% 1.60% 0.83% 0.55%
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 0.18% 0.53% 0.00% 0.00%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1,096 375 360 361
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 65.97% 97.60% 99.17% 100.00%
a Học sinh giỏi  (tỷ lệ so với tổng số) 3.92% 4.53% 3.33% 3.88%
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 42.52% 32.00% 36.67% 59.28%
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 4.11% 5.87% 5.83% 0.55%
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 1.00% 2.13% 0.83% 0.00%
4 Chuyển trường đến / đi (tỷ lệ so với tổng số) 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm (tỷ lệ so với tổng số) 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
IV Học sinh đạt các giải các kỳ thi học sinh giỏi 0 0 0 0
1 Cấp tỉnh/ thành phố 0 0 0 0
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 361 0 0 361
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 0 0 0 0
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)        
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)        
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)        
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng  0 0 0 0
VIII Số học sinh nữ 740 341 195 204
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 1 0 0 1
           
    HIỆU TRƯỞNG

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn